đăng đàn
Động từ
Bước lên diễn đàn để diễn thuyết hoặc phát biểu trước công chúng.
Nhật
登壇する
Anh
take the podium
Hàn
등단하다
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Bước lên diễn đàn để diễn thuyết hoặc phát biểu trước công chúng. Hành động cơ bản
Nhật
登壇する
Anh
take the podium
Hàn
등단하다
Cấu tạo
đăng / đàn / 灯彈
▸
Cấu tạo
đăng / đàn / 灯彈
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
灯彈
Ứng viên theo âm tiết
đăng
灯(燈 / 登 / 簦)
đàn
彈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đăng kí / bài đăng / đăng bộ / đăng trình …
▸
Dùng
đăng kí / bài đăng / đăng bộ / đăng trình …