đóng cục
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Sữa đã bắt đầu đóng cục sau khi để lâu.
Nhật 凝固する
ミルクは長時間置くと凝固し始める。
Anh coagulate
The milk has started to coagulate after being left out for a long time.
Hàn 응고되다
우유는 오래 두면 응고되기 시작한다.