đía
Động từ
Đía là hành động nói dối hoặc khoe khoang một cách thái quá về bản thân trong các cuộc hội thoại.
Anh
to brag
Nhật
ほらを吹く
Hàn
허풍 떨다
Nghe
1 nghĩa
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đía là hành động nói dối hoặc khoe khoang một cách thái quá về bản thân trong các cuộc hội thoại.
vi Anh ta thường xuyên đía về những chuyến du lịch xa xỉ.
Anh to brag
He often brags about his luxury trips.
Nhật ほらを吹く
彼はいつも豪華な旅行についてほらを吹いている。
Hàn 허풍 떨다
그는 항상 호화 여행에 대해 허풍을 떤다.
Tương tự
đìa / đỉa / đĩa / dĩa …
▸
Tương tự
đìa / đỉa / đĩa / dĩa …