đình xá
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Tôi cùng mẹ về Đình Xá để thăm họ hàng vào cuối tuần trước.
Nhật ディンサー
私は先週末、母と一緒に親戚を訪ねるためにディンサーへ戻った。
Anh Đình Xá
My mother and I returned to Đình Xá to visit relatives last weekend.
Hàn 딘싸
나는 지난 주말에 어머니와 함께 친척을 만나러 딘싸로 돌아갔다.