đình xá
Phát âm
Bắc
/ɗï̤ŋ˨˩ saː˧˥/
Trung
/ɗïn˧˧ sa̰ː˩˧/
Nam
/ɗɨn˨˩ saː˧˥/
Đình Xá enplace name
Danh từ riêng
Đình Xá
place name
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ riêng
Đình Xá
Tên riêng dùng cho một địa danh.
vi Đình Xá là tên của một địa danh.
Cấu tạo
đình / xá / 庭舍
▸
Cấu tạo
đình / xá / 庭舍
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
庭舍
Ứng viên theo âm tiết
đình
庭
xá
舍
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
gia đình / đình đám / cung đình / đình tử …
▸
Dùng
gia đình / đình đám / cung đình / đình tử …