đình công
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Hành động tập thể tạm thời ngừng làm việc để phản đối hoặc yêu cầu cải thiện điều kiện sống.
vi Các công nhân đã quyết định đình công để yêu cầu cải thiện tiền lương.
Cấu tạo
đình / công / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 停工 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 停工