đánh du kích
chiến đấu du kích enguerrilla fighting
Động từ
chiến đấu du kích
guerrilla fighting
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
chiến đấu du kích
Hành động cơ bản
Chiến đấu theo lối bí mật, linh hoạt, theo kiểu du kích.
Cấu tạo
đánh / du kích / 𢱏蝣激
▸
Cấu tạo
đánh / du kích / 𢱏蝣激
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢱏蝣激
Ứng viên theo âm tiết
đánh
𢱏
du
蝣(逾 / 遊)
kích
激(戟)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …
▸
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …