đánh bùn sang ao
Cụm từ
Làm việc gì đó nhưng không có kết quả, công sức bỏ ra không đem lại ích lợi.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
fruitless action
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Phát âm
Bắc
/ɗajŋ˧˥ ɓṳn˨˩ saːŋ˧˧ aːw˧˧/
Trung
/ɗa̰n˩˧ ɓuŋ˧˧ ʂaːŋ˧˥ aːw˧˥/
Nam
/ɗan˧˥ ɓuŋ˨˩ ʂaːŋ˧˧ aːw˧˧/
1 nghĩa
4 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Cụm từ
Làm việc gì đó nhưng không có kết quả, công sức bỏ ra không đem lại ích lợi. Diễn ngôn & logic
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
fruitless action
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
đánh / bùn / sang …
▸
Cấu tạo
đánh / bùn / sang …
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢱏盆𢲲泑
Ứng viên theo âm tiết
đánh
𢱏
bùn
盆(湓 / 𡎛)
sang
𢲲(𢀨 / 𨖅)
ao
泑
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ước ao / cầu ao / giếng ao
▸
Tương tự
ước ao / cầu ao / giếng ao
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …
▸
Dùng
đánh nhau / đánh giá / đánh máy / đánh khăng …