đám rước
lễ diễu enprocession
Danh từ
lễ diễu
procession
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Danh từ
lễ diễu
Đoàn người đi theo quy củ trong dịp lễ hoặc tang gia.
Cấu tạo
đám / rước / 𡌽逴
▸
Cấu tạo
đám / rước / 𡌽逴
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𡌽逴
Ứng viên theo âm tiết
đám
𡌽
rước
逴
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
đám đông / đám cháy / đám mây / đám cưới …
▸
Tương tự
đám đông / đám cháy / đám mây / đám cưới …
Dùng
đình đám / đám tang / đám ma / phá đám …
▸
Dùng
đình đám / đám tang / đám ma / phá đám …