đàm tiếu
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Đừng đàm tiếu về đời tư của người khác.
Nhật あざ笑う
他人の私生活をあざ笑ってはいけない。
Anh to sneer or mock
Do not mock other people's private lives.
Hàn 조롱하다
타인의 사생활을 조롱해서는 안 된다.
Cấu tạo
đàm / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 談笑 / 談笑
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 談笑