ăn hàng
Nghĩa
2 nghĩa
▸
vi Trẻ con thường thích đi ăn hàng vào buổi chiều.
Nhật 買い食いする
子供たちは午後によく買い食いするのが好きだ。
Anh to snack outside
Children often like to snack out in the afternoon.
Hàn 군것질하다
아이들은 오후에 종종 군것질하는 것을 좋아한다.
vi Bọn cướp đã ăn hàng cửa tiệm này vào đêm qua.
Nhật 強盗する
強盗たちが昨晩この店を襲った。
Anh to rob a shop
The robbers robbed this shop last night.
Hàn 털다
강도들이 어젯밤 이 가게를 털었다.