goigoi

ăn chơi

Động từ
Tham gia vào các hoạt động cụ thể với mục đích tự tận hưởng hoặc tìm kiếm sự vui vẻ và giải trí.
Nhật 遊び歩く
Anh seek pleasure
Hàn 놀러 다니다
+1 thêm nghĩa
Phát âm Bắc /an˧˧ ʨəːj˧˧/ Trung /aŋ˧˥ ʨəːj˧˥/ Nam /aŋ˧˧ ʨəːj˧˧/
Nghe
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Động từ
Tham gia vào các hoạt động cụ thể với mục đích tự tận hưởng hoặc tìm kiếm sự vui vẻ và giải trí. Hành động cơ bảnChủ đề

vi Nhóm bạn rủ nhau đi ăn chơi vào ngày cuối tuần.

Nhật 遊び歩く

友人グループが週末に遊びに出かける約束をした。

Anh seek pleasure

The group of friends invited each other to seek pleasure on the weekend.

Hàn 놀러 다니다

친구 무리가 주말에 놀러 가자고 약속했다.

Nghĩa 2 Động từ
Chạy theo những ham muốn hưởng lạc của bản thân mà không kiềm chế, thường dẫn đến lối sống lãng phí hoặc sa đọa.

vi Anh ta đã tiêu hết tiền vào những cuộc ăn chơi xa xỉ.

Nhật 放蕩する

彼は放蕩のために全財産を使い果たした。

Anh seek pleasure

He spent all his money seeking pleasure in a wasteful way.

Hàn 방탕하다

그는 방탕한 생활을 하느라 돈을 다 써버렸다.

Cấu tạo
ăn / chơi / 咹𨔈
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
咹𨔈
Ứng viên theo âm tiết
ăn 咹 chơi 𨔈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Dùng
nấu ăn / thức ăn / bữa ăn / ăn uống …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.