vui chơi
Phát âm
Bắc
/vuj˧˧ ʨəːj˧˧/
Trung
/juj˧˥ ʨəːj˧˥/
Nam
/juj˧˧ ʨəːj˧˧/
to have fun enpack representative only
Động từ
to have fun
pack representative only
1 nghĩa
2 Thành tố
Chi tiết
1 nghĩa
▸
Chi tiết
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
vui chơi
Hành động cơ bản
Tham gia vào các hoạt động thú vị hoặc cư xử một cách vui vẻ và đùa nghịch.
vi Trẻ em đang vui chơi trong công viên.
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
▸
Cách viết
Chữ Hán / chữ Nôm / âm tiết
Chữ Hán
Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
𢝙𨔈
Ứng viên theo âm tiết
vui
𢝙(𣡝)
chơi
𨔈
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.