ăn đòn
Chi tiết
1 senses · 2 nghĩa
▸
get beaten (get thrashed or spanked)
Nhận hình phạt về thể xác, như bị đánh hoặc bị đòn, thường là hậu quả của việc làm sai hoặc nghịch ngợm.
vi Cậu bé sợ sẽ bị ăn đòn vì đã làm vỡ bình hoa quý.
ăn đòn (be torn limb from limb)
Nhóm nghĩa này chưa có nghĩa chi tiết.