goigoi

ông nội

Phát âm Bắc /əwŋ˧˧ no̰ʔj˨˩/ Trung /əwŋ˧˥ no̰j˨˨/ Nam /əwŋ˧˧ noj˨˩˨/
Nghe
Danh từ
ông nội paternal grandfather
+1 thêm nghĩa
2 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
2 nghĩa
Nghĩa 1 Danh từ
ông nội Gia đình & bạn bèChủ đề Gia đìnhThẻ

Cách gọi cha của cha mình trong mối quan hệ gia đình của người Việt Nam.

vi Ông nội tôi rất thích uống trà.

Nghĩa 2 Danh từ
ông nội

Cách gọi mỉa mai đối với một người nam giới trẻ khi đang cảm thấy khó chịu.

vi Này ông nội, làm ơn đi nhanh lên chút.

Cấu tạo
ông / nội / 翁内
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
翁内
Ứng viên theo âm tiết
ông nội
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
ống nói / thất nội / quốc nội / Tháp Hà Nội …
Dùng
ông ấy / đàn ông / ông bà / ông xã …
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.