ôm đầu
Động từ
Đặt bàn tay ôm hoặc giữ đầu chặt, thường để thể hiện đau buồn hoặc buồn bực.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
hold the head
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
1 nghĩa
2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa
1 nghĩa
Nghĩa 1
Động từ
Đặt bàn tay ôm hoặc giữ đầu chặt, thường để thể hiện đau buồn hoặc buồn bực.
Nhật
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Nhật cho nghĩa này.
Anh
hold the head
Hàn
Chúng tôi chưa có bản dịch Tiếng Hàn cho nghĩa này.
Cấu tạo
ôm / đầu
▸
Cấu tạo
ôm / đầu
Tương tự
ốm đau / ôm / ôm ấp / ôm kế …
▸
Tương tự
ốm đau / ôm / ôm ấp / ôm kế …
Dùng
công xóc xi ôm / ôm đồm / xe ôm / bia ôm …
▸
Dùng
công xóc xi ôm / ôm đồm / xe ôm / bia ôm …