goigoi

ô trọc

Tính từ
Miêu tả một điều gì đó đồi bại về đạo đức, không thuần khiết hoặc bẩn thỉu và khó chịu.
Nhật 汚濁
Anh corrupt and filthy
Hàn 오탁
Phát âm Bắc /o˧˧ ʨa̰ʔwk˨˩/ Trung /o˧˥ tʂa̰wk˨˨/ Nam /o˧˧ tʂawk˨˩˨/
1 nghĩa 2 Thành tố
Nghĩa
1 nghĩa
▸
Nghĩa 1 Tính từ
Miêu tả một điều gì đó đồi bại về đạo đức, không thuần khiết hoặc bẩn thỉu và khó chịu. Tính chất & trạng tháiChủ đề

vi Anh ấy muốn tránh xa môi trường ô trọc và đầy cám dỗ này.

Nhật 汚濁

彼はこの汚濁で誘惑に満ちた環境から離れたい。

Anh corrupt and filthy

He wants to stay away from this corrupt and filthy environment full of temptations.

Hàn 오탁

그는 이 오탁하고 유혹으로 가득 찬 환경에서 벗어나고 싶어 한다.

Cấu tạo
ô / trọc / 污濁
▸
Chữ Hán Ước lượng theo âm tiết
Ứng viên đại diện
污濁
Ứng viên theo âm tiết
ô 污(烏 / 嗚 / 杇) trọc 濁(躅)
Chữ in đậm là ứng viên đại diện được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết. Phần trong ngoặc là ứng viên khác cho cùng âm tiết. Điều này không nhất thiết là dạng viết đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ.
Tương tự
trằn trọc / cạo trọc / đồi trọc
▸
Dùng
ô tô / ô nhiễm / kim ô / ra đi ô …
▸
Nguồn, giấy phép và AI

Trang này có thể có định nghĩa, ví dụ, bản dịch hoặc câu hỏi luyện tập do goigoi biên tập, dịch hoặc tóm tắt dựa trên nội dung của Wiktionary contributors.

Phần văn bản liên quan có thể được sử dụng theo CC BY-SA 4.0; đã có chỉnh sửa.

Các dạng chữ Hán và chữ Nôm là thông tin tham khảo. Một số dạng đã được đối chiếu nguồn cho toàn bộ từ; một số dạng được ghép từ đối ứng chữ theo từng âm tiết và không nhất thiết là cách viết duy nhất hoặc chính thức.

Một số nghĩa, bản dịch hoặc ví dụ có thể được hỗ trợ bởi AI. Nội dung vẫn có thể còn lỗi hoặc cách diễn đạt chưa tự nhiên.