ám khí
Nghĩa
1 nghĩa
▸
vi Anh ta mang theo ám khí trong người.
Nhật 隠し武器
彼は隠し武器を携帯していた。
Anh concealed weapon
He carried a concealed weapon on him.
Hàn 은닉 무기
그는 은닉 무기를 소지하고 있었다.
Cấu tạo
ám / khí / Từ Hán-Việt; chữ Hán là 暗器 …
▸
Nguồn gốcTừ Hán-Việt; chữ Hán là 暗器