Trần
뜻
4 뜻 · 2 의미
▸
천장 (ceiling)
방이나 건물의 맨 위에 있는 실내 면.
vi Trần của căn phòng này được sơn màu trắng tinh khôi.
ko 이 방의 천장은 순백색으로 칠해져 있다.
노출 (bare)
형용사
덮개 등이 전혀 없이 완전히 드러난 상태.
vi Những bức tường trần không có bất kỳ đồ trang trí nào.
ko 노출된 벽에는 어떠한 장식도 없다.
부사
상의를 입지 않아 상체를 드러낸 상태.
vi Anh ấy đang làm việc ở ngoài vườn trong tình trạng ở trần.
ko 그는 상의를 벗고 정원에서 일하고 있다.
옷을 전혀 입지 않은 완전한 나체 상태.
vi Tắm trần ở trong hồ là một trải nghiệm gần gũi với thiên nhiên.
ko 호수에서 알몸으로 수영하는 것은 자연과 가까워지는 경험이다.