toàn quyền
발음
북부
/twa̤ːn˨˩ kwn˨˩/
중부
/twaːŋ˧˧ kwŋ˧˧/
남부
/twaːŋ˨˩ wŋ˨˩/
듣기
권한 enfull power
명사
권한
full power
3 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
3 뜻 · 2 의미
▸
뜻
3 뜻 · 2 의미
권한 (full power)
명사
뜻 1
명사
전권
정치·제도
일정 범위 안에서 모든 일을 결정할 완전한 권한.
vi Ông ấy được giao toàn quyền để giải quyết công việc.
ko 그는 업무를 해결할 전권을 부여받았다.
형용사
뜻 2
형용사
전권 위임
대표로서 독자적인 행동을 취할 완전한 권한을 가짐.
vi Ông ấy là đại sứ toàn quyền tại quốc gia này.
ko 그는 이 나라에 파견된 전권 대사이다.
직위 (governor-general)
뜻 1
명사
총독
넓은 영토의 통치자로서의 직위나 그 사람.
vi Dinh toàn quyền là một tòa nhà lịch sử quan trọng.
ko 총독 관저는 중요한 역사적 건물이다.
구성
toàn / quyền
▸
구성
toàn / quyền
쓰임
an toàn / toàn cầu / hoàn toàn / toàn bộ …
▸
쓰임
an toàn / toàn cầu / hoàn toàn / toàn bộ …