tiền lẻ
발음
북부
/tiə̤n˨˩ lɛ̰˧˩˧/
중부
/tiəŋ˧˧ lɛ˧˩˨/
남부
/tiəŋ˨˩ lɛ˨˩˦/
듣기
잔돈 ensmall change
명사
잔돈
small change
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
명사
잔돈
돈·보험·세금
지불한 금액이 가격보다 많을 때 돌려받는 돈. 거스름돈.
vi Cô bán hàng trả lại tiền lẻ cho tôi.
ko 판매자는 제게 거스름돈을 돌려주었다.
뜻 2
명사
잔돈
소액 화폐. 보통 2만 동 이하의 베트남 지폐를 가리킴.
vi Anh ấy luôn mang theo một ít tiền lẻ trong ví.
ko 그는 항상 지갑에 잔돈을 조금 가지고 다닌다.
구성
tiền / lẻ
▸
구성
tiền / lẻ
유의어
tiền lệ / tiền lê / 잔돈 / 잔돈
▸
유의어
tiền lệ / tiền lê / 잔돈 / 잔돈
쓰임
tiền lương / tiền bạc / tiền mặt / tiền vệ …
▸
쓰임
tiền lương / tiền bạc / tiền mặt / tiền vệ …