tiến triển
발음
북부
/tiən˧˥ ʨiə̰n˧˩˧/
중부
/tiə̰ŋ˩˧ tʂiəŋ˧˩˨/
남부
/tiəŋ˧˥ tʂiəŋ˨˩˦/
듣기
진전되다 ento progress or develop
동사
진전되다
to progress or develop
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
동사
뜻 1
동사
진전되다
이동·교통 동작
어떤 과정이 앞을 향해 나아가거나 발전하는 것.
vi Dự án đang tiến triển rất tốt.
ko 프로젝트가 매우 잘 진전되고 있다.
명사
뜻 2
명사
진보
더 나은 상태를 향해 나아가거나 발전하는 과정.
vi Có một sự tiến triển rõ rệt trong công việc của cô ấy.
ko 그녀의 업무에 뚜렷한 진보가 있다.
구성
tiến / triển / 進展
▸
구성
tiến / triển / 進展
한자
출처 대조 완료
대표 후보
進展
음절별 후보
tiến
進
triển
展
굵은 글자는 출처에서 단어 전체의 표기로 대조된 대표 표기입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 출처와 추정도는 위 제목에 표시합니다.
유의어
phát triển / thi triển / khai triển / đầu óc ngu si, tứ chi phát triển …
▸
유의어
phát triển / thi triển / khai triển / đầu óc ngu si, tứ chi phát triển …
쓰임
tiến sĩ / tiến lên / thăng tiến / tiến bộ …
▸
쓰임
tiến sĩ / tiến lên / thăng tiến / tiến bộ …