thanh cảnh
발음
북부
/tʰajŋ˧˧ ka̰jŋ˧˩˧/
중부
/tʰan˧˥ kan˧˩˨/
남부
/tʰan˧˧ kan˨˩˦/
듣기
한적한 entranquil
형용사
한적한
tranquil
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
형용사
한적한
성질·상태
평화롭고 고요하며 소란스러움이 없는.
vi Ngôi làng này có một cuộc sống rất thanh cảnh.
ko 이 마을은 매우 평온한 생활을 하고 있다.
구성
thanh / cảnh / 聲景
▸
구성
thanh / cảnh / 聲景
한자
음절 대응 추정
대표 후보
聲景
음절별 후보
thanh
聲
cảnh
景
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
thanh / thanh tra / thanh kiếm / thanh khoản …
▸
유의어
thanh / thanh tra / thanh kiếm / thanh khoản …
쓰임
am thanh cảnh vắng / thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên …
▸
쓰임
am thanh cảnh vắng / thanh toán / âm thanh / thanh thiếu niên …