thần chú
발음
북부
/tʰə̤n˨˩ ʨu˧˥/
중부
/tʰəŋ˧˧ ʨṵ˩˧/
남부
/tʰəŋ˨˩ ʨu˧˥/
듣기
진언 enmantra
명사
진언
mantra
2 뜻
2 구성 요소
뜻
2 뜻
▸
뜻
2 뜻
뜻 1
명사
진언
문화·고유명사
종교 의식에서 반복되면 영적인 힘이 있다고 믿어지는 신성한 어구.
vi Những người tham gia nghi lễ cùng nhau đọc một câu thần chú.
ko 의식 참가자들은 함께 만트라를 읊었다.
뜻 2
명사
주문
초자연적인 효과를 내기 위해 마법 주문으로 읊어지는 어구들의 연속.
vi Phù thủy lẩm bẩm một câu thần chú để thực hiện phép thuật.
ko 마술사는 마법을 부리기 위해 주문을 읊조렸다.
구성
thần / chú
▸
구성
thần / chú
유의어
thần chủ / thân chủ / chân ngôn / 종교 …
▸
유의어
thần chủ / thân chủ / chân ngôn / 종교 …
쓰임
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …
▸
쓰임
tinh thần / tâm thần / thần kinh / thiên thần …