thưa
발음
북부
/tʰɨə˧˧/
중부
/tʰɨə˧˥/
남부
/tʰɨə˧˧/
듣기
듬성듬성 ensparse
형용사
듬성듬성
sparse
2 뜻
2 의미
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
듬성듬성 (sparse)
뜻 1
형용사
듬성듬성한
담화·논리
사물 사이의 간격이 넓거나 그다지 빽빽하지 않은 것.
vi Những hàng cây ở đây mọc khá thưa.
ko 이곳의 나무줄들은 꽤 듬성듬성 자라 있다.
공손히 말하다 (speak respectfully)
뜻 1
동사
공손히 말하다
상대에게 예의 바르고 매우 공손하게 무언가를 말하는 것.
vi Em bé lễ phép thưa chuyện với người lớn.
ko 그 아이는 어른들에게 공손하게 말씀드린다.
유의어
thửa / thủa / thừa / thùa …
▸
유의어
thửa / thủa / thừa / thùa …
쓰임
lưa thưa / rừng thưa / biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe / lược thưa
▸
쓰임
lưa thưa / rừng thưa / biết thì thưa thốt, không biết thì dựa cột mà nghe / lược thưa