tệ bạc
뜻
4 뜻
▸
형용사
은인에게 감사하지 않고 은혜를 원수로 갚는 것.
vi Anh ta là một kẻ tệ bạc với chính ân nhân của mình.
ko 그는 은인에 대해 배은망덕한 인간이다.
타인의 고통에 대해 냉담하고 배려가 없는 것.
vi Cuộc đời thật tệ bạc khi để ông cụ phải sống cô độc.
ko 노인을 외롭게 만들다니, 인생은 냉혹하다.
부사
받은 도움에 감사하지 않는 태도로.
vi Họ đối xử tệ bạc với những người từng cưu mang mình.
ko 그들은 자신들을 구해준 사람들을 배은망덕하게 대했다.
다른 사람에게 배려가 없는 냉담한 모습으로.
vi Mọi người nói chuyện với nhau một cách thật tệ bạc.
ko 사람들은 서로 정말 냉혹하게 말하고 있다.