rảnh mắt
발음
북부
/za̰jŋ˧˩˧ mat˧˥/
중부
/ʐan˧˩˨ ma̰k˩˧/
남부
/ɹan˨˩˦ mak˧˥/
눈의 휴식 enfree from watching
unknown
눈의 휴식
free from watching
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
눈의 휴식
시각적인 방해 요소가 없고 끊임없이 감시할 필요가 없는 상태.
vi Tôi muốn được rảnh mắt sau khi làm việc với máy tính cả ngày.
ko 하루 종일 컴퓨터로 작업한 후 눈의 휴식을 취하고 싶다.
구성
rảnh / mắt / 𣇝眜
▸
구성
rảnh / mắt / 𣇝眜
한자
음절 대응 추정
대표 후보
𣇝眜
음절별 후보
rảnh
𣇝
mắt
眜
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
rảnh rỗi / rảnh / rảnh thân / rảnh chuối …
▸
유의어
rảnh rỗi / rảnh / rảnh thân / rảnh chuối …
쓰임
rảnh rang / thời gian rảnh rỗi / rảnh rỗi sinh nông nổi / nước mắt …
▸
쓰임
rảnh rang / thời gian rảnh rỗi / rảnh rỗi sinh nông nổi / nước mắt …