phôi
발음
북부
/foj˧˧/
중부
/foj˧˥/
남부
/foj˧˧/
듣기
발생 enembryo
명사
발생
embryo
2 뜻
2 의미
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
발생 (embryo)
뜻 1
명사
배아
몸·얼굴
다세포 생물의 수정 직후 시작되는, 발생의 초기 단계.
vi Phôi bắt đầu phát triển ngay sau khi trứng được thụ tinh.
ko 배아는 난자가 수정된 직후 성장을 시작한다.
제품 (unfinished product)
뜻 1
명사
반제품
초기 가공은 끝났지만, 완성을 위해 추가 공정이 필요한 미완성품.
vi Những thanh sắt này vẫn còn là phôi thô và cần được gia công thêm.
ko 이 철 막대들은 아직 반제품이어서 추가 가공이 필요하다.
유의어
phối / phổi / phới / phòi …
▸
유의어
phối / phổi / phới / phòi …
쓰임
chia phôi / đồng phôi
▸
쓰임
chia phôi / đồng phôi