nắng giữ mưa gìn
발음
북부
/naŋ˧˥ zɨʔɨ˧˥ mɨə˧˧ zi̤n˨˩/
중부
/na̰ŋ˩˧ jɨ˧˩˨ mɨə˧˥ jin˧˧/
남부
/naŋ˧˥ jɨ˨˩˦ mɨə˧˧ jɨn˨˩/
정성껏 돌보다 entake great care
unknown
정성껏 돌보다
take great care
1 뜻
4 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
unknown
정성껏 돌보다
담화·논리
누군가나 무언가를 매우 높은 수준의 주의와 조심성으로 돌보는 것.
vi Cô ấy luôn nắng giữ mưa gìn cho sức khỏe của mình.
ko 그녀는 항상 자신의 건강을 정성껏 돌본다.
구성
nắng / giữ / mưa …
▸
구성
nắng / giữ / mưa …
유의어
nắng / nắng mưa / nắng ráo / nắng mới …
▸
유의어
nắng / nắng mưa / nắng ráo / nắng mới …
쓰임
ánh nắng / tắm nắng / cảm nắng / say nắng …
▸
쓰임
ánh nắng / tắm nắng / cảm nắng / say nắng …