lạc lối
듣기
길을 잃다 enbe lost
동사
길을 잃다
be lost
1 뜻
2 구성 요소
뜻
1 뜻
▸
뜻
1 뜻
뜻 1
동사
길을 잃다
방향·길안내
길을 잃어버리거나 올바른 방향을 찾지 못하는 것.
vi Chúng tôi đã bị lạc lối trong rừng khi trời bắt đầu tối.
ko 날이 저물기 시작했을 때 우리는 숲속에서 길을 잃었다.
구성
lạc / lối / lạc + lối 의 합성 …
▸
구성
lạc / lối / lạc + lối 의 합성 …
어원lạc + lối 의 합성
한자
음절 대응 추정
대표 후보
落磊
음절별 후보
lạc
落(樂 / 鉻)
lối
磊(𡓃)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
đường lối / lầm đường lạc lối / phách lối / la lối …
▸
유의어
đường lối / lầm đường lạc lối / phách lối / la lối …
쓰임
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc …
▸
쓰임
câu lạc bộ / liên lạc / lục lạc / hoan lạc …