lân
발음
북부
/lən˧˧/
중부
/ləŋ˧˥/
남부
/ləŋ˧˧/
듣기
인 enphosphorus
명사
인
phosphorus
3 뜻
3 의미
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
인 (phosphorus)
뜻 1
명사
인
식물
어둠 속에서 빛나며 비료의 핵심 성분인 비금속 원소.
vi Cây lúa cần được bón thêm lân để rễ phát triển khỏe mạnh hơn.
ko 벼는 뿌리의 건강한 성장을 위해 인이 더 필요하다.
기린 (qilin)
뜻 1
명사
기린
행운과 평화를 상징하는 동양 전설 속의 상서로운 짐승.
vi Con lân là biểu tượng của sự may mắn và thái bình trong văn hóa phương Đông.
ko 기린은 동양 문화에서 행운과 평화의 상징이다.
침범 (encroach)
뜻 1
동사
침범
허가 없이 다른 사람의 공간이나 권리를 점차 침범함.
vi Hàng xóm của tôi đang cố gắng lân chiếm thêm một phần đất công.
ko 내 이웃은 공용지 일부를 침범하려고 시도하고 있다.
유의어
lặn / lẩn / lăn / lẫn …
▸
유의어
lặn / lẩn / lăn / lẫn …
쓰임
lân bang / tiện lân / dần lân / kỳ lân …
▸
쓰임
lân bang / tiện lân / dần lân / kỳ lân …