khiêm tốn
발음
북부
/xiəm˧˧ ton˧˥/
중부
/kʰiəm˧˥ to̰ŋ˩˧/
남부
/kʰiəm˧˧ toŋ˧˥/
듣기
겸손한 enmodest
형용사
겸손한
modest
2 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
겸손한 (modest)
뜻 1
형용사
겸손한
외모·성격
자신의 능력이나 성취를 지나치게 자랑하지 않고 다른 사람을 존중하며 겸손하게 대하는.
vi Cô ấy rất khiêm tốn dù đạt nhiều thành tích.
ko 그녀는 많은 성과에도 불구하고 매우 겸손합니다.
소박 (modest)
뜻 1
형용사
소박한
특히 다른 것과 비교해 양, 크기, 품질이 비교적 작거나 제한된.
vi Căn phòng có diện tích khá khiêm tốn.
ko 그 방의 면적은 다소 작은 편입니다.
구성
khiêm / tốn
▸
구성
khiêm / tốn
유의어
khiêm cung / khiêm nhường / khiêm nhượng / khiêm tục …
▸
유의어
khiêm cung / khiêm nhường / khiêm nhượng / khiêm tục …
쓰임
tự khiêm / tốn kém / dài lưng tốn vải / ninh tốn …
▸
쓰임
tự khiêm / tốn kém / dài lưng tốn vải / ninh tốn …