kẹp
발음
북부
/kɛ̰ʔp˨˩/
중부
/kɛ̰p˨˨/
남부
/kɛp˨˩˨/
듣기
집음 enpinch; clamp
동사
집음
pinch; clamp
3 뜻
3 의미
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
집음 (pinch; clamp)
뜻 1
동사
집다
기본 동작
Things at home
물체를 단단히 고정하기 위해 양쪽에서 강한 압력을 가하다.
vi Dùng kìm để kẹp chặt miếng gỗ này lại.
ko 펜치를 사용하여 이 나무 판자를 단단히 집어라.
끼임 (stuck)
뜻 1
동사
끼이다
끼어서 움직일 수 없게 된 상태.
vi Chiếc xe của tôi đã bị kẹp giữa đám đông.
ko 내 차는 인파 속에 끼여 버렸다.
집게 (clip; clamp)
뜻 1
명사
집게
물건을 단단히 고정하거나 잡는 도구.
vi Bạn có thể cho tôi mượn cái kẹp giấy này không?
ko 이 페이퍼 클립 좀 빌려줄 수 있나요?
유의어
kép / kẹp tóc / kẹp giấy
▸
유의어
kép / kẹp tóc / kẹp giấy
쓰임
bánh mì kẹp / bánh kẹp / lép kẹp / kìm kẹp …
▸
쓰임
bánh mì kẹp / bánh kẹp / lép kẹp / kìm kẹp …