hẳn
발음
북부
/ha̰n˧˩˧/
중부
/haŋ˧˩˨/
남부
/haŋ˨˩˦/
듣기
확실히 encertainly
부사
확실히
certainly
2 뜻
2 의미
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
확실히 (certainly)
뜻 1
부사
확실히
담화·논리
높은 확신이나 결정적인 상태임을 나타내는 데 쓰인다.
vi Anh ấy chắc chắn là đã quên hẳn lời hứa của mình.
ko 그는 틀림없이 약속을 완전히 잊어버렸을 것입니다.
완료 (completely)
뜻 1
부사
완전히
철저하거나 끝났거나 완전한 완료 상태에 이른 방식.
vi Căn bệnh của ông ấy đã khỏi hẳn sau một thời gian điều trị.
ko 그의 병은 한동안 치료한 뒤 완전히 나았습니다.
유의어
hân / hận / Hán / hạn …
▸
유의어
hân / hận / Hán / hạn …
쓰임
chắc hẳn / ắt hẳn / vợi hẳn / hơn hẳn
▸
쓰임
chắc hẳn / ắt hẳn / vợi hẳn / hơn hẳn