hàng hải
뜻
4 뜻
▸
형용사
해상에서의 화물 운송과 관련된 활동이나 업무.
vi Ngành hàng hải đóng vai trò quan trọng trong việc vận chuyển hàng hóa.
ko 해상 산업은 화물 운송에 중요한 역할을 한다.
선박 조종 기술이나 항해와 관련된 사항.
vi Họ đang nghiên cứu các bản đồ hàng hải để chuẩn bị cho chuyến đi.
ko 그들은 여행 준비를 위해 항해 지도를 연구하고 있다.
명사
선박을 안전하게 대양을 건너게 하기 위한 지휘 과정.
vi Hệ thống hàng hải hiện đại giúp tàu di chuyển an toàn hơn.
ko 현대적인 해상 항행 시스템은 선박의 항행을 더 안전하게 만든다.
해상에서 선박을 조종하거나 항행하는 기술이나 관행.
vi Người thuyền trưởng có kỹ năng hàng hải rất giỏi và dày dặn kinh nghiệm.
ko 그 선장은 매우 뛰어난 선원술과 경험을 가지고 있다.