giăng
자세히
5 senses · 5 의미
▸
그물을 치다 (spread out)
그물 등을 여러 방향으로 넓게 펼치다.
vi Người dân giăng lưới để bắt cá trên sông.
ko 사람들이 강에서 그물을 치고 물고기를 잡는다.
달 (Northern form of moon)
Another term for the moon that is commonly used in Northern Vietnam.
vi Ánh giăng sáng rực trên bầu trời đêm.
ko The moon shines brightly in the night sky.
지명 (Giăng)
지명.
vi Tên "giăng" xuất hiện trong văn bản.
ko 문장에 「Giăng」이라는 이름이 나타난다.
인명 (Giăng)
인명이나 캐릭터 이름.
vi Tên "giăng" xuất hiện trong văn bản.
ko 문장에 「Giăng」이라는 이름이 나타난다.
고유 명사 (Giăng)
고유 명사.
vi Tên "giăng" xuất hiện trong văn bản.
ko 문장에 「Giăng」이라는 이름이 나타난다.