gấp
발음
북부
/ɣəp˧˥/
중부
/ɣə̰p˩˧/
남부
/ɣəp˧˥/
듣기
긴급 enurgent
형용사
긴급
urgent
3 뜻
3 의미
뜻
3 뜻 · 3 의미
▸
뜻
3 뜻 · 3 의미
긴급 (urgent)
뜻 1
형용사
긴급
성질·상태
즉시 처리되거나 가능한 한 빨리 완료되어야 하는 상황이나 작업.
vi Đây là một công việc rất gấp cần được hoàn thành ngay lập tức.
ko 이것은 즉시 완료되어야 할 매우 긴급한 작업이다.
접기 (fold)
뜻 1
동사
접다
종이나 천과 같은 물체를 한 부분이 다른 부분 위에 놓이도록 구부리는 것.
vi Cô ấy đang gấp quần áo và cất chúng cẩn thận vào trong tủ.
ko 그녀는 옷을 접어서 옷장에 조심스럽게 넣고 있다.
배 (times)
뜻 1
동사
~배
물건의 크기나 양이 몇 배 증가했음을 나타내기 위해 숫자 앞에 사용하는 단어.
vi Thu nhập của anh ấy đã tăng gấp hai lần so với năm ngoái.
ko 그의 소득은 작년과 비교하여 2배로 증가했다.
유의어
gập / gắp / gặp / gấp đôi …
▸
유의어
gập / gắp / gặp / gấp đôi …
쓰임
gấp làm đôi / gấp rút / thước gấp / phanh gấp …
▸
쓰임
gấp làm đôi / gấp rút / thước gấp / phanh gấp …