dính
발음
북부
/zïŋ˧˥/
중부
/jḭ̈n˩˧/
남부
/jɨn˧˥/
듣기
접착 ento stick
동사
접착
to stick
3 뜻
2 의미
뜻
3 뜻 · 2 의미
▸
뜻
3 뜻 · 2 의미
접착 (to stick)
동사
뜻 1
동사
붙이다
성질·상태
풀이나 접착제 같은 물질을 사용하여 물건을 서로 달라붙게 함.
vi Tôi dùng keo để dính hai mảnh giấy lại.
ko 풀로 종이 두 장을 붙인다.
형용사
뜻 2
형용사
끈적이는
표면이 다른 물체가 쉽게 달라붙거나 끈적거리는 성질.
vi Bàn tay của em bé rất dính sau khi ăn kẹo.
ko 사탕을 먹은 뒤 아기의 손은 끈적거린다.
연루 (involved in)
뜻 1
동사
관여하다
특정한 상황이나 활동에 연결되거나 관여하게 됨.
vi Anh ta không muốn dính vào vụ rắc rối này.
ko 그는 이 문제에 연루되고 싶어 하지 않는다.
유의어
định / đình / đĩnh / Đinh …
▸
유의어
định / đình / đĩnh / Đinh …
쓰임
mỏng dính / băng dính / chấp dính / kết dính …
▸
쓰임
mỏng dính / băng dính / chấp dính / kết dính …