chỉ huy
발음
북부
/ʨḭ˧˩˧ hwi˧˧/
중부
/ʨi˧˩˨ hwi˧˥/
남부
/ʨi˨˩˦ hwi˧˧/
듣기
지휘 ento command
동사
지휘
to command
2 뜻
2 의미
2 구성 요소
뜻
2 뜻 · 2 의미
▸
뜻
2 뜻 · 2 의미
지휘 (to command)
뜻 1
동사
지휘하다 직업·직장
Jobs
집단에 명령을 내리거나 조직을 지도하다.
vi Vị tướng đang chỉ huy quân đội tiến lên phía trước.
ko 장군은 군대를 전진하도록 지휘하고 있다.
지휘관 (commander)
뜻 1
명사
지휘관
군 지도자나 지휘관 등 집단의 우두머리.
vi Ông ấy là một người chỉ huy rất quyết đoán.
ko 그는 매우 결단력 있는 지휘관이다.
구성
chỉ / huy
▸
구성
chỉ / huy
유의어
지휘 / 지휘관
▸
유의어
지휘 / 지휘관
쓰임
chỉ huy dàn nhạc / bộ chỉ huy / tác phong chỉ huy / sở chỉ huy …
▸
쓰임
chỉ huy dàn nhạc / bộ chỉ huy / tác phong chỉ huy / sở chỉ huy …