củ chuối
발음
북부
/kṵ˧˩˧ ʨuəj˧˥/
중부
/ku˧˩˨ ʨuə̰j˩˧/
남부
/ku˨˩˦ ʨuəj˧˥/
듣기
바나나 구경 enbanana corm
명사
바나나 구경
banana corm
3 뜻
2 구성 요소
뜻
3 뜻
▸
뜻
3 뜻
명사
뜻 1
명사
바나나 구경
성질·상태
전분이 많은 바나나의 지하줄기 부분.
vi Củ chuối có thể được dùng làm thức ăn cho gia súc hoặc chế biến thành món ăn.
ko 바나나 구경은 가축 사료나 식재료로 이용된다.
뜻 2
명사
칼란테 베스티타
작은 덩이줄기와 닮은 위구경을 가진 난초의 일종.
vi Loài lan củ chuối này thường nở hoa vào mùa đông với sắc trắng tinh khôi.
ko 이 난초는 겨울에 하얀 꽃을 피운다.
형용사
뜻 3
형용사
어색한
어색하고 바보 같거나 불쾌한 상황을 이르는 속어.
vi Những lời đùa củ chuối của anh ấy làm bầu không khí trở nên gượng gạo.
ko 그의 어색한 농담 때문에 분위기가 썰렁해졌다.
구성
củ / chuối / 矩桎
▸
구성
củ / chuối / 矩桎
한자
음절 대응 추정
대표 후보
矩桎
음절별 후보
củ
矩
chuối
桎(樶 / 荎 / 𩸯)
굵은 글자는 음절별 문자 대응으로 구성한 대표 후보입니다. 괄호 안은 같은 음절의 다른 후보입니다. 단어 전체가 출처에서 대조된 표기라는 뜻은 아닙니다.
유의어
củ / củ cải đường / củ đậu / củ não …
▸
유의어
củ / củ cải đường / củ đậu / củ não …
쓰임
quy củ / củ sát / củ vấn / củ soát …
▸
쓰임
quy củ / củ sát / củ vấn / củ soát …