theo gương
発音
北部
/tʰɛw˧˧ ɣɨəŋ˧˧/
中部
/tʰɛw˧˥ ɣɨəŋ˧˥/
南部
/tʰɛw˧˧ ɣɨəŋ˧˧/
音声
手本にする enfollow the example
動詞
手本にする
follow the example
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
手本にする
基本動詞
模範的な人の良い行いや姿勢を見習うこと。
vi Học sinh nên theo gương những người tốt trong xã hội.
ja 生徒は社会の良き人々を手本にすべきだ。
構成
theo / gương
▸
構成
theo / gương
類語
theo / theo gót / theo như / theo đuôi …
▸
類語
theo / theo gót / theo như / theo đuôi …
用法
tiếp theo / theo đuổi / đuổi theo / nghe theo …
▸
用法
tiếp theo / theo đuổi / đuổi theo / nghe theo …