nêu gương
発音
北部
/new˧˧ ɣɨəŋ˧˧/
中部
/new˧˥ ɣɨəŋ˧˥/
南部
/new˧˧ ɣɨəŋ˧˧/
模範を示す ento set an example
動詞
模範を示す
to set an example
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
動詞
模範を示す
基本動詞
他人が見て習うように善行を行うこと。
vi Anh ấy luôn nêu gương tốt cho các em học tập và noi theo.
ja 彼は常に弟たちの良い模範を示している。
構成
nêu / gương / nêu + gương の複合
▸
構成
nêu / gương / nêu + gương の複合
成り立ちnêu + gương の複合
類語
nêu ra / nêu tên / nêu / nêu bật …
▸
類語
nêu ra / nêu tên / nêu / nêu bật …
用法
cây nêu / gương mặt / gương mẫu / gương nga …
▸
用法
cây nêu / gương mặt / gương mẫu / gương nga …