tổ hợp
発音
北部
/to̰˧˩˧ hə̰ːʔp˨˩/
中部
/to˧˩˨ hə̰ːp˨˨/
南部
/to˨˩˦ həːp˨˩˨/
音声
結合 encombination
名詞
結合
combination
3 語義
2 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 2 つの意味
▸
意味
3 語義 · 2 つの意味
結合 (combination)
語義 1
名詞
結合 数・量・単位
Things at school
組み合わせること、結合する行為。
vi Sự tổ hợp các phương pháp này mang lại hiệu quả cao.
ja これらの方法の組み合わせは高い効果をもたらす。
語義 2
名詞
組み合わせ
数学で、順序を考慮せずに大きな集合から要素を選ぶこと。
vi Bài toán yêu cầu tính số tổ hợp của các chữ số.
ja その問題は数字の組み合わせ数を計算する必要がある。
組み合わせ数 (combination)
語義 1
名詞
組み合わせ数
数学で、要素を組み合わせて作られるグループの数。
vi Giá trị tổ hợp này giúp chúng ta biết được các khả năng có thể xảy ra.
ja この組み合わせ値は可能な結果を知るのに役立つ。
構成
tổ / hợp
▸
構成
tổ / hợp
類語
tổng hoà / 組み合わせ / 組み合わせ
▸
類語
tổng hoà / 組み合わせ / 組み合わせ
用法
tổ hợp tác / tổ hợp quân sự-công nghiệp / tổ hợp công nghiệp quân sự / tổ hợp công nghiệp-quân sự …
▸
用法
tổ hợp tác / tổ hợp quân sự-công nghiệp / tổ hợp công nghiệp quân sự / tổ hợp công nghiệp-quân sự …