xuân đông
発音
北部
/swən˧˧ ɗəwŋ˧˧/
中部
/swəŋ˧˥ ɗəwŋ˧˥/
南部
/swəŋ˧˧ ɗəwŋ˧˧/
音声
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
2 語義
2 構成語
意味
2 語義
▸
意味
2 語義
語義 1
固有名詞
地名
ベトナムの地名。
vi Tôi muốn đến thăm Xuân Đông.
ja スアンドンを訪れたい。
語義 2
固有名詞
地名
ベトナムの地名。
vi Tôi muốn đến thăm Xuân Đông.
ja 私はスアンドンを訪れたい。
構成
xuân / đông
▸
構成
xuân / đông
類語
xuẩn động
▸
類語
xuẩn động
用法
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …
▸
用法
mùa xuân / kinh xuân thu / xuân tiết / xuân thu …