xử
発音
北部
/sɨ̰˧˩˧/
中部
/sɨ˧˩˨/
南部
/sɨ˨˩˦/
音声
対処する entreat or deal with
動詞
対処する
treat or deal with
2 語義
2 つの意味
意味
2 語義 · 2 つの意味
▸
意味
2 語義 · 2 つの意味
対処する (treat or deal with)
語義 1
動詞
対処する
基本動詞
人への接し方や状況の処理の仕方。
vi Bạn nên biết cách xử trí khéo léo trong tình huống này.
ja この状況を巧みに処理する方法を知るべきだ。
裁判 (judge)
語義 1
動詞
裁く
法廷で事件を審理すること。
vi Tòa án sẽ xử vụ kiện này vào tháng tới.
ja 裁判所は来月この訴訟を裁く予定だ。
類語
xù / xứ / xử sự / xử hòa …
▸
類語
xù / xứ / xử sự / xử hòa …
用法
ứng xử / xét xử / cư xử / hành xử …
▸
用法
ứng xử / xét xử / cư xử / hành xử …