vần chải
発音
北部
/və̤n˨˩ ʨa̰ːj˧˩˧/
中部
/jəŋ˧˧ ʨaːj˧˩˨/
南部
/jəŋ˨˩ ʨaːj˨˩˦/
音声
地名 enplace name
固有名詞
地名
place name
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
地名
ベトナムの地名。
vi Tên "vần chải" xuất hiện trong văn bản.
ja 「ヴァンチャイ」という名前が文書に現れる。
構成
vần / chải / 韵扯
▸
構成
vần / chải / 韵扯
漢字
音節対応から推定
代表候補
韵扯
音節ごとの候補
vần
韵
chải
扯(𦃀)
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
類語
vạn chài
▸
類語
vạn chài
用法
đánh vần / văn vần / vần thơ / hiệp vần …
▸
用法
đánh vần / văn vần / vần thơ / hiệp vần …