tuyên nghĩa
発音
北部
/twiən˧˧ ŋiʔiə˧˥/
中部
/twiəŋ˧˥ ŋiə˧˩˨/
南部
/twiəŋ˧˧ ŋiə˨˩˦/
音声
固有名詞 enproper name
固有名詞
固有名詞
proper name
1 語義
1 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
固有名詞
固有名詞
固有名詞の一つ。
vi Tôi đã nghe nói về Tuyên Nghĩa.
ja Tuyên Nghĩaについて聞いたことがある。
構成
nghĩa / 宣義
▸
構成
nghĩa / 宣義
漢字
音節対応から推定
代表候補
宣義
音節ごとの候補
tuyên
宣
nghĩa
義
太字は音節ごとの文字対応から組み立てた代表候補です。括弧内は同じ音節の別候補です。語全体の出典照合済み表記とは限りません。
用法
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc
▸
用法
nghĩa là / ý nghĩa / có nghĩa / chủ nghĩa bài trung quốc