tranh truyện
発音
北部
/ʨajŋ˧˧ ʨwiə̰ʔn˨˩/
中部
/tʂan˧˥ tʂwiə̰ŋ˨˨/
南部
/tʂan˧˧ tʂwiəŋ˨˩˨/
音声
漫画 encomic book
名詞
漫画
comic book
1 語義
2 構成語
意味
1 語義
▸
意味
1 語義
語義 1
名詞
漫画
文化・固有名詞
連続した絵とセリフで物語を描いた本。
vi Trẻ em thường rất thích đọc các cuốn tranh truyện hấp dẫn.
ja 子供たちは面白い漫画を読むのが大好きだ。
構成
tranh / truyện
▸
構成
tranh / truyện
用法
chiến tranh / bức tranh / tranh cử / cạnh tranh …
▸
用法
chiến tranh / bức tranh / tranh cử / cạnh tranh …