trăn trở
発音
北部
/ʨan˧˧ ʨə̰ː˧˩˧/
中部
/tʂaŋ˧˥ tʂəː˧˩˨/
南部
/tʂaŋ˧˧ tʂəː˨˩˦/
寝返りを打つ ento toss and turn
2 語義
2 構成語
動詞
寝返りを打つ
to toss and turn
詳細
2 語義
▸
詳細
2 語義
語義 1
動詞
寝返りを打つ
感情
Emotions
眠れない時や不安な時に寝返りを打つこと。
vi Anh ấy trăn trở suốt cả đêm vì lo lắng cho công việc.
ja 彼は仕事の心配で一晩中眠れず寝返りを打っていた。
語義 2
動詞
悩む
未解決の問題について悩み続けること。
vi Cô ấy luôn trăn trở về tương lai của các con mình.
ja 彼女は子供の将来を常に悩んでいる。