tiến sĩ
発音
北部
/tiən˧˥ siʔi˧˥/
中部
/tiə̰ŋ˩˧ ʂi˧˩˨/
南部
/tiəŋ˧˥ ʂi˨˩˦/
音声
博士 endoctor
名詞
博士
doctor
3 語義
3 つの意味
2 構成語
意味
3 語義 · 3 つの意味
▸
意味
3 語義 · 3 つの意味
博士 (doctor)
語義 1
名詞
博士
学校生活・教育
School
大学で最高レベルの学位を取得した人に与えられる称号。
vi Anh ấy vừa mới bảo vệ thành công luận án tiến sĩ.
ja 彼は博士論文の審査に成功したばかりです。
博士号 (doctorate)
語義 1
名詞
博士号
長年の学習と研究の後に大学から授与される最高位の学位。
vi Bằng tiến sĩ là cấp học vị cao nhất hiện nay.
ja 博士号は今日の最高の学位です。
進士 (feudal doctor)
語義 1
名詞
官吏
ベトナム封建時代の科挙で三段階すべてに合格した人。
vi Vị tiến sĩ này từng làm quan dưới thời Nguyễn.
ja この tiến sĩ はかつて阮朝で官吏を務めた。
構成
tiến / sĩ
▸
構成
tiến / sĩ
類語
博士
▸
類語
博士
用法
phó tiến sĩ / tiến lên / thăng tiến / tiến bộ …
▸
用法
phó tiến sĩ / tiến lên / thăng tiến / tiến bộ …