thua bạc
発音
北部
/tʰwaː˧˧ ɓa̰ːʔk˨˩/
中部
/tʰuə˧˥ ɓa̰ːk˨˨/
南部
/tʰuə˧˧ ɓaːk˨˩˨/
負ける ento lose at gambling
1 語義
2 構成語
動詞
負ける
to lose at gambling
詳細
1 語義
▸
詳細
1 語義
語義 1
動詞
負ける
基本動詞
賭け事で金銭や財産を失うこと。
vi Anh ấy đã thua bạc rất nhiều tiền vào tối qua.
ja 彼は昨晩、賭け事で多額の金を失った。